Nghĩa tiếng Việt
- Làm bằng sợi gai dầu.tính từ
- Cùng nghĩa với sợi gai dầutính từ
Ví dụ
-
She wore a hempen bag over her shoulder.
-
The cloth had a rough, hempen feel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép