Nghĩa tiếng Việt
- Sau đây, kể từ đây.D
- Do đó, vì thế, vì lý do đó.D
- Từ chỗ này, từ nơi đây ((thường) from hence).D
Tiếng Nhật
- 結果けっかkết quả, hậu quả
Ví dụ
-
We will meet again exactly one week hence.
-
It was late; hence, we stayed home.
-
He moved from hence at once.
-
a week hence
trong vòng một tuần lễ nữa; sau đay một tuần lễ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép