Nghĩa tiếng Việt
- Hình mười một cạnh.danh từ
Ví dụ
-
The class drew a neat hendecagon on paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/henˈdekəɡən/
The class drew a neat hendecagon on paper.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép