TanroDictionary Sổ từ

hendecagon

/henˈdekəɡən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình mười một cạnh.danh từ

Ví dụ

  1. The class drew a neat hendecagon on paper.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép