TanroDictionary Sổ từ

henny

/ˈhɛni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với gà mái, giống gà máitính từ
  2. Gà trống trông như gà mái.danh từ

Ví dụ

  1. The henny rooster stayed close to the hens.

  2. The henny bird hid in the tall grass.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép