Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với gà mái, giống gà máitính từ
- Gà trống trông như gà mái.danh từ
Ví dụ
-
The henny rooster stayed close to the hens.
-
The henny bird hid in the tall grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép