Nghĩa tiếng Việt
- Bộ bảy, nhóm bảy.danh từ
Ví dụ
-
The team formed a heptad for the quiz game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɛpˌtæd/
The team formed a heptad for the quiz game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép