Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của heraldđộng từ
Ví dụ
-
The warning sign heralded trouble ahead.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈɛrəldɪd/
The warning sign heralded trouble ahead.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép