Nghĩa tiếng Việt
- Cỏ (nói chung).danh từ
- Quyền chăn thả (trên đất đai của người khác).danh từ
Ví dụ
-
The field was covered with thick herbage.
-
They paid for herbage rights on the land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép