Nghĩa tiếng Việt
- Người trồng và bán cây cỏ làm thuốc.danh từ
- Nhà nghiên cứu về cỏ.danh từ
Ví dụ
-
The herbalist sold mint, chamomile, and sage.
-
The herbalist wrote notes about every local plant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép