TanroDictionary Sổ từ

herbalist

/ˈhɜːbəlɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trồng và bán cây cỏ làm thuốc.danh từ
  2. Nhà nghiên cứu về cỏ.danh từ

Ví dụ

  1. The herbalist sold mint, chamomile, and sage.

  2. The herbalist wrote notes about every local plant.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép