Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của herbdanh từ
Ví dụ
-
Fresh herbs made the soup smell great.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈɜːbz/
Fresh herbs made the soup smell great.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép