TanroDictionary Sổ từ

herbs

/hˈɜːbz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của herbdanh từ

Ví dụ

  1. Fresh herbs made the soup smell great.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép