Nghĩa tiếng Việt
- Người chăm sóc súc vật.danh từ
Ví dụ
-
The herdsman watched the animals near the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɜːdzmən/
The herdsman watched the animals near the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép