Nghĩa tiếng Việt
- Người theo dị giáo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A heretic helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈherətɪk/
A heretic helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép