Nghĩa tiếng Việt
- Nhà ẩn dật.danh từ
- Nhà tu khổ hạnh.danh từ
Tiếng Nhật
- 山人やまびとngười miền núi, ẩn sĩ
Ví dụ
-
The hermit lived alone in a forest cabin.
-
As a hermit, he enjoyed long quiet evenings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép