Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của herniateđộng từ
- Bị thoát vị.tính từ
Ví dụ
-
She herniated her back while lifting boxes.
-
The patient had a herniated disc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép