TanroDictionary Sổ từ

herniated

/ˈhɜːniˌeɪtəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của herniateđộng từ
  2. Bị thoát vị.tính từ

Ví dụ

  1. She herniated her back while lifting boxes.

  2. The patient had a herniated disc.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép