TanroDictionary Sổ từ

heroes

/ˈhiroʊz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người anh hùng.danh từ
  2. Nhân vật nam chính (trong một tác phẩm văn học).danh từ

Ví dụ

  1. The heroes returned after a long day.

  2. The heroes was brave in the story.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép