Nghĩa tiếng Việt
- Người anh hùng.danh từ
- Nhân vật nam chính (trong một tác phẩm văn học).danh từ
Ví dụ
-
The heroes returned after a long day.
-
The heroes was brave in the story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép