Nghĩa tiếng Việt
- Bài thơ ca ngợi anh hùng.danh từ
- Thái độ hoặc lời nói khoa trương.danh từ
Ví dụ
-
The poem was full of heroics and praise.
-
His heroics sounded silly and overdone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép