Nghĩa tiếng Việt
- Đức tính anh hùng, cử chỉ anh hùng; thái độ anh hùng.danh từ
- Chủ nghĩa anh hùng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her heroism impressed everyone in the room.
-
The book praised quiet heroism in daily life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép