TanroDictionary Sổ từ

heroism

/ˈherəʊɪzəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đức tính anh hùng, cử chỉ anh hùng; thái độ anh hùng.danh từ
  2. Chủ nghĩa anh hùng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her heroism impressed everyone in the room.

  2. The book praised quiet heroism in daily life.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép