Nghĩa tiếng Việt
- chính cô ấy; bản thân cô ấyđại từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She went by herself to the store.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hɜːˈself/
She went by herself to the store.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép