Nghĩa tiếng Việt
- Do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết.động từ
Tiếng Nhật
- 迷うまようlạc đường
Ví dụ
-
I hesitate when the answer is unclear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhezɪteɪt/
I hesitate when the answer is unclear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép