TanroDictionary Sổ từ

hesitate

/ˈhezɪteɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Do dự, ngập ngừng, lưỡng lự, không nhất quyết.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I hesitate when the answer is unclear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép