Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất không chính thống.danh từ
- Tư tưởng ngược chính thống; thuyết không chính thống.danh từ
Ví dụ
-
Her heterodoxy challenged the usual teaching.
-
The speaker's heterodoxy upset the elders.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép