Nghĩa tiếng Việt
- Hỗn tạp, khác thể, không đồng nhất.tính từ
Tiếng Nhật
- 異質いしつkhác biệt (về tính chất), không đồng nhất
Ví dụ
-
The class was heterogeneous and lively.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép