Nghĩa tiếng Việt
- Từ khác gốc cùng loại (từ viết giống nhau (như) ng khác nghĩa và phát âm).danh từ
Ví dụ
-
Lead and lead are a common heteronym pair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhetərənɪm/
Lead and lead are a common heteronym pair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép