TanroDictionary Sổ từ

heteronym

/ˈhetərənɪm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ khác gốc cùng loại (từ viết giống nhau (như) ng khác nghĩa và phát âm).danh từ

Ví dụ

  1. Lead and lead are a common heteronym pair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép