TanroDictionary Sổ từ

heth

/ˈheθ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ cái thứ tám trong tự mẫu Hê-brơ.danh từ

Ví dụ

  1. The teacher wrote heth on the board.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép