TanroDictionary Sổ từ

hetman

/ˈhɛtmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lãnh đạo Cô dắc.danh từ

Ví dụ

  1. The hetman led his people home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép