Nghĩa tiếng Việt
- Người lãnh đạo Cô dắc.danh từ
Ví dụ
-
The hetman led his people home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɛtmən/
The hetman led his people home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép