Nghĩa tiếng Việt
- Hình sáu cạnh / lục giác.danh từ
Tiếng Nhật
- 六角ろっかくhình lục giác
Ví dụ
-
He drew a neat hexagon on the board.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈheksəɡən/
He drew a neat hexagon on the board.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép