Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hexđộng từ
Ví dụ
-
The old witch hexed the lonely traveler.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hɛkst/
The old witch hexed the lonely traveler.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép