TanroDictionary Sổ từ

hexed

/hɛkst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của hexđộng từ

Ví dụ

  1. The old witch hexed the lonely traveler.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép