Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hex.động từ
Ví dụ
-
They were hexing the old story for fun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɛksɪŋ/
They were hexing the old story for fun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép