TanroDictionary Sổ từ

hexing

/ˈhɛksɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hex.động từ

Ví dụ

  1. They were hexing the old story for fun.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép