Nghĩa tiếng Việt
- Hexoza.danh từ
Ví dụ
-
A hexose is a simple sugar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɛkˌsoʊs/
A hexose is a simple sugar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép