TanroDictionary Sổ từ

hey-day

/ˈheɪˈdeɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. A a!, a! (vui mừng, ngạc nhiên).O

Ví dụ

  1. Hey-day, what a bright morning!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép