TanroDictionary Sổ từ

heyday

/ˈheɪdeɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thời cực thịnh, thời hoàng kim.danh từ
  2. Thời sung sức nhất, thời đang độ; tuổi thanh xuân.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That singer was in her heyday then.

  2. He enjoyed his life in the heyday of youth.

  3. in the heyday of youth

    lúc tuổi thanh xuân sung sức

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép