Nghĩa tiếng Việt
- Thời cực thịnh, thời hoàng kim.danh từ
- Thời sung sức nhất, thời đang độ; tuổi thanh xuân.danh từ
Tiếng Nhật
- 最盛期さいせいきthời kì hoàng kim, thời cực thịnh
Ví dụ
-
That singer was in her heyday then.
-
He enjoyed his life in the heyday of youth.
-
in the heyday of youth
lúc tuổi thanh xuân sung sức
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép