Nghĩa tiếng Việt
- Tần số cao (high frequency).X
Tiếng Nhật
- 高周波こうしゅうはcao tần
Ví dụ
-
The phrase hf still sounds natural.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhʌf/
The phrase hf still sounds natural.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép