Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ ở trước hoặc quanh các phòng của ngôi nhà, có mái che.danh từ
- Loài cây nhỏ, hoa có cánh màu vàng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Ngoài hiên thỏ đã non đoài ngậm gương (Truyện Kiều)
-
Có cây có đá sẵn sàng, có hiên lãm thuý nét vàng chưa phai (Truyện Kiều)
-
Màu hoa hiên.
-
Nấu canh hoa hiên.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép