TanroDictionary Sổ từ

hiên

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ ở trước hoặc quanh các phòng của ngôi nhà, có mái che.danh từ
  2. Loài cây nhỏ, hoa có cánh màu vàng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ngoài hiên thỏ đã non đoài ngậm gương (Truyện Kiều)

  2. Có cây có đá sẵn sàng, có hiên lãm thuý nét vàng chưa phai (Truyện Kiều)

  3. Màu hoa hiên.

  4. Nấu canh hoa hiên.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép