Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngủ đông (động vật).danh từ
- Sự nghỉ đông ở vùng ấm áp (người).danh từ
- Sự không hoạt động, sự không làm gì, sự nằm lì.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The bear entered hibernation for the winter.
-
During the hot season, some families choose hibernation.
-
His long hibernation made him miss many plans.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép