TanroDictionary Sổ từ

hick

/hɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) dân quêdanh từ
  2. dân tỉnh nhỏ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The city kid called himself a hick.

  2. He acted like a hick in the big city.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép