Nghĩa tiếng Việt
- Đặt thứ gì đó ở nơi không ai có thể tìm thấy.động từ
- Đi hoặc ở đâu đó nơi bạn sẽ không bị tìm thấy hoặc tránh xa mọi người.động từ
Tiếng Nhật
- 籠もるこもるgiam mình, ở lì trong
Ví dụ
-
They hid the money away in secret bank accounts.
-
I'm renting a cottage where I can hide away for the summer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép