Nghĩa tiếng Việt
- Nơi ẩn náu; nơi trốn tránh.danh từ
Ví dụ
-
The cabin was her secret hide-away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhɑɪdəˈweɪ/
The cabin was her secret hide-away.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép