Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hideđộng từ
Ví dụ
-
He hided the tool behind the curtain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈaɪdɪd/
He hided the tool behind the curtain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép