TanroDictionary Sổ từ

hided

/hˈaɪdɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của hideđộng từ

Ví dụ

  1. He hided the tool behind the curtain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép