Nghĩa tiếng Việt
- Gớm guốc (hình thù); ghê tởm (tinh thần đạo đức).tính từ
Tiếng Nhật
- 醜悪しゅうあくxấu xí, gớm ghiếc, đê tiện, đáng ghê tởm, nhục nhã
Ví dụ
-
The thief committed a hideous crime last night.
-
a hideous crime
tội ác ghê gớm
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép