TanroDictionary Sổ từ

hideous

/ˈhɪdiəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gớm guốc (hình thù); ghê tởm (tinh thần đạo đức).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The thief committed a hideous crime last night.

  2. a hideous crime

    tội ác ghê gớm

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép