Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hideđộng từ
Ví dụ
-
She hides the keys in a jar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/haɪdz/
She hides the keys in a jar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép