TanroDictionary Sổ từ

hiding

/ˈhaɪdɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hide.động từ
  2. Sự đánh đập, sự đánh đòn.danh từ
  3. Sự ẩn náu; sự trốn tránh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is hiding behind the curtain.

  2. The angry father gave his son a hiding.

  3. The criminal is currently in hiding from police.

  4. to give a good hiding

    đánh cho một trận nên thân

  5. to be in hiding

    đang trốn tránh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép