Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hide.động từ
- Sự đánh đập, sự đánh đòn.danh từ
- Sự ẩn náu; sự trốn tránh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is hiding behind the curtain.
-
The angry father gave his son a hiding.
-
The criminal is currently in hiding from police.
-
to give a good hiding
đánh cho một trận nên thân
-
to be in hiding
đang trốn tránh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép