Nghĩa tiếng Việt
- Sự ra mồ hôi.danh từ
- Sự loạn tiết mồ hôi.danh từ
Tiếng Nhật
- 発汗はっかんsự ra mồ hôi
Ví dụ
-
His hidrosis increased after the long run.
-
The doctor treated his strange hidrosis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép