TanroDictionary Sổ từ

hidrosis

/hɪˈdrəʊsəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ra mồ hôi.danh từ
  2. Sự loạn tiết mồ hôi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His hidrosis increased after the long run.

  2. The doctor treated his strange hidrosis.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép