TanroDictionary Sổ từ

hierarchy

/ˈhaɪərɑːki/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hệ thống cấp bậc; thứ bậcdanh từ
  2. Hệ thống cấp bậc; thứ bậc, tôn ti (trong giới tu hành công giáo, trong chính quyền, trong các tổ chức... ).danh từ
  3. Thiên thần, các thiên thần.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The word hierarchy is used in English.

  2. She saw the hierarchy yesterday.

  3. The hierarchy was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép