Nghĩa tiếng Việt
- hệ thống cấp bậc; thứ bậcdanh từ
- Hệ thống cấp bậc; thứ bậc, tôn ti (trong giới tu hành công giáo, trong chính quyền, trong các tổ chức... ).danh từ
- Thiên thần, các thiên thần.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The word hierarchy is used in English.
-
She saw the hierarchy yesterday.
-
The hierarchy was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép