Nghĩa tiếng Việt
- Vụ cướp máy bay, vụ bắt cóc máy bay, vụ không tặc.danh từ
Ví dụ
-
The police warned about highjacking at the airport.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhaɪəkækɪŋ/
The police warned about highjacking at the airport.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép