TanroDictionary Sổ từ

highjacking

/ˈhaɪəkækɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vụ cướp máy bay, vụ bắt cóc máy bay, vụ không tặc.danh từ

Ví dụ

  1. The police warned about highjacking at the airport.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép