TanroDictionary Sổ từ

highlights

/hˈaɪlaɪts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của highlightđộng từ

Ví dụ

  1. The report highlights small changes in cost.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép