Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của highlightđộng từ
Ví dụ
-
The report highlights small changes in cost.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/hˈaɪlaɪts/
The report highlights small changes in cost.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép