TanroDictionary Sổ từ

highly-strung

/ˈhɑɪlistrʌŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hết sức căng thẳng; hết sức nhạy cảm.tính từ

Ví dụ

  1. She is highly-strung before every exam.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép