Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ cướp đường.danh từ
Ví dụ
-
The old highwayman vanished into the fog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhaɪweɪmən/
The old highwayman vanished into the fog.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép