TanroDictionary Sổ từ

hijacker

/ˈhaɪdʒækə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) kẻ chuyên chặn xe cộ để ăn cướp (chủ yếu là xe của bọn buôn rượu lậu).danh từ

Ví dụ

  1. The hijacker demanded money from the driver.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép