Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của hijack.động từ
- Vụ cướp máy bay, vụ bắt cóc máy bay, vụ không tặc.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Hijacking is dangerous and illegal.
-
The film showed a dramatic hijacking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép