TanroDictionary Sổ từ

hiked

/haɪkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của hikeđộng từ

Ví dụ

  1. They hiked up the hill before lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép