Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của hikeđộng từ
Ví dụ
-
They hiked up the hill before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/haɪkt/
They hiked up the hill before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép