Nghĩa tiếng Việt
- Người đi bộ đường dài.danh từ
Tiếng Nhật
- ハイカーngười đi bộ đường dài
Ví dụ
-
The hiker rested near the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈhaɪkə(r)/
The hiker rested near the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép