TanroDictionary Sổ từ

hiker

/ˈhaɪkə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi bộ đường dài.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The hiker rested near the river.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép