Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hikeđộng từ
- Số nhiều của hikedanh từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của hikeđộng từ
Ví dụ
-
He hikes every weekend with his friends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép